村夫

村夫
cūn
thôn phu

người đàn ông thôn quê; (khinh) kẻ nhà quê; thôn phu

1 nghĩa#32206
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đàn ông thôn quê; (khinh) kẻ nhà quê; thôn phu

    • Anh ấy là một người nông dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.