权衡

权衡
quánhéng
quyền hành

cân nhắc; đắn đo; cân bằng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37935
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân nhắc; đắn đo; cân bằng

    • Chúng ta cần cân nhắc lợi hại.

  2. động từ

    cân nhắc; quyền hành (so sánh lợi hại)

  3. động từ

    suy tính; bàn bạc; tổng cộng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.