利弊

利弊
lợi tệ

lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại

    • Mọi việc đều có lợi và hại.

  2. danh từ

    ưu điểm và nhược điểm; tốt xấu

  3. lợi hại; được và mất; ưu và nhược điểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.