轻重

轻重
qīngzhòng
khinh trọng

mức độ nặng nhẹ; khinh trọng; tầm quan trọng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ nặng nhẹ; khinh trọng; tầm quan trọng

    • Bạn phải cân nhắc kỹ mức độ nghiêm trọng của vấn đề này.

  2. danh từ

    mức độ nghiêm trọng; sự nhẹ nặng; tầm quan trọng

    • Mức độ nghiêm trọng của việc này, bạn phải tự mình phán đoán.

  3. danh từ

    mức độ nặng nhẹ; tầm quan trọng; phân biệt khinh trọng

    • Bạn phải cân nhắc kỹ mức độ nghiêm trọng của việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.