Tới nội dung chính

当时

当时
dāngshí
đương thời

lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#539
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó

    中指过去某个特定的时候zhǐ guòqù mǒu ge tèdìng de shíhou

    • 。

      Lúc đó tôi còn rất trẻ.

    • 。

      Lúc đó mọi người đều không biết phải làm gì.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.

当
dāng
đương
BỘ THỦ⼹
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu