Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当时
lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó
中指过去某个特定的时候zhǐ guòqù mǒu ge tèdìng de shíhou
- 。
Lúc đó tôi còn rất trẻ.
- 。
Lúc đó mọi người đều không biết phải làm gì.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.
ngay lúc đó; ngay tức thì
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngay lúc đó; ngay tức thì
中在那个时候;立即zài nàge shíhou; lìjí
- 。
Lúc đó anh ấy đi luôn.
- 。
Bác sĩ ngay lúc đó lập tức tiêm thuốc cho anh ấy.
解字
GIẢI TỰlúc đó; khi đó; vào thời điểm đó
NGHĨA
- 壹副trạng từ
lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó
中指过去某个特定的时候zhǐ guòqù mǒu ge tèdìng de shíhou
- 。
Lúc đó tôi còn rất trẻ.
- 。
Lúc đó mọi người đều không biết phải làm gì.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.
ngay lúc đó; ngay tức thì
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngay lúc đó; ngay tức thì
中在那个时候;立即zài nàge shíhou; lìjí
- 。
Lúc đó anh ấy đi luôn.
- 。
Bác sĩ ngay lúc đó lập tức tiêm thuốc cho anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)