当时

当时
dāngshí
đương thời

lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#539
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    lúc đó; khi đó; vào thời điểm đó

    指过去某个特定的时候zhǐ guòqù mǒu ge tèdìng de shíhou

    • Lúc đó tôi còn rất trẻ.

    • Lúc đó mọi người đều không biết phải làm gì.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.