杀鸡儆猴

杀鸡儆猴
shājǐnghóu
sát kê cảnh hầu

giết gà dọa khỉ (phạt một người để răn đe kẻ khác) [thành ngữ]

2 nghĩa#40754
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết gà dọa khỉ (phạt một người để răn đe kẻ khác) [thành ngữ]

    • Trừng phạt một người để răn đe những người khác.

  2. động từ

    giết gà dọa khỉ [thành ngữ]

    • Giết gà dọa khỉ để răn đe những kẻ khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.