Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
杀手级应用
杀手级应用
sát thủ cấp ứng dụng
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
- 。
Phần mềm này là một ứng dụng sát thủ.
- 貳名danh từ
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
杀手级应用
Phồn thể殺手級應用
sát thủ cấp ứng dụng
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
- 。
Phần mềm này là một ứng dụng sát thủ.
- 貳名danh từ
ứng dụng sát thủ; ứng dụng đột phá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)