杀人不眨眼

杀人不眨眼
shārénzhǎyǎn
sát nhân bất trát nhãn

giết người không chớp mắt [thành ngữ]

3 nghĩa#46137
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giết người không chớp mắt [thành ngữ]

    • Anh ta giết người không chớp mắt.

  2. tính từ

    giết người không chớp mắt; máu lạnh [thành ngữ]

    • Anh ta là một kẻ xấu xa máu lạnh.

  3. tính từ

    hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác

    • Anh ta là một kẻ xấu xa tàn nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.