杀一儆百

杀一儆百
shājǐngbǎi
sát nhất cảnh bách

giết một người để răn đe trăm người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giết một người để răn đe trăm người [thành ngữ]

    • Giết một người để cảnh cáo trăm người, để răn đe những kẻ làm gương xấu.

  2. động từ

    giết một người để răn trăm kẻ [thành ngữ]

    • Giết một người để răn trăm người, để cảnh cáo những kẻ khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.