Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
/
杀一儆百
杀一儆百
sát nhất cảnh bách
giết một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
- ,。
Giết một người để cảnh cáo trăm người, để răn đe những kẻ làm gương xấu.
- 貳动động từ
giết một người để răn trăm kẻ [thành ngữ]
- ,。
Giết một người để răn trăm người, để cảnh cáo những kẻ khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
杀一儆百
Phồn thể殺一儆百
sát nhất cảnh bách
giết một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giết một người để răn đe trăm người [thành ngữ]
- ,。
Giết một người để cảnh cáo trăm người, để răn đe những kẻ làm gương xấu.
- 貳动động từ
giết một người để răn trăm kẻ [thành ngữ]
- ,。
Giết một người để răn trăm người, để cảnh cáo những kẻ khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)