火车头

火车头
huǒchētóu
hoả xa đầu

đầu tàu hỏa; đầu máy xe lửa

2 nghĩa#36461
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đầu tàu hỏa; đầu máy xe lửa

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

  2. danh từ

    cơ động; linh hoạt; chạy bằng động cơ

    • Đầu máy xe lửa đang khởi động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.