Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
朱背啄花鸟
朱背啄花鸟
chu bối trác hoa điểu
chim hút mật lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hút mật lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
- 。
Chim hút mật lưng đỏ là một loài chim rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
朱背啄花鸟
Phồn thể朱背啄花鳥
chu bối trác hoa điểu
chim hút mật lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim hút mật lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
- 。
Chim hút mật lưng đỏ là một loài chim rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)