朱云折槛

朱云折槛
zhūyúnzhéjiàn
chu vân chiết hạm

thẳng thắn can gián, bất khuất trước quyền uy (điển tích Chu Vân bẻ gãy lan can khi dâng lời can vua) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẳng thắn can gián, bất khuất trước quyền uy (điển tích Chu Vân bẻ gãy lan can khi dâng lời can vua) [thành ngữ]

    • Chu Vân Chiết Hạm là một câu chuyện lịch sử.

  2. danh từ

    dũng cảm can gián bề trên (điển cố: Chu Vân bẻ gãy lan can triều đình khi dâng lời thẳng thắn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.