末位淘汰

末位淘汰
wèitáotài
mạt vị đào thải

loại bỏ người xếp cuối; đào thải vị trí cuối bảng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loại bỏ người xếp cuối; đào thải vị trí cuối bảng

    • Chế độ đào thải người kém nhất là không công bằng.

  2. danh từ

    loại bỏ người đứng cuối bảng; đào thải vị trí cuối

    • Loại bỏ người kém nhất là một cơ chế cạnh tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ (tượng hình))BỘ
  • nhất(một vạch chỉ vị trí)HỘI Ý

Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.