zhā
tra
bộ thuỷ · 12 nét

xỉ; bã; cặn bã

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10682
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xỉ; bã; cặn bã

    冶炼金属时留下的废料yějian jīnshǔ shí liúxià de fèiliào

    • Xỉ lò là sản phẩm phụ của quá trình luyện thép.

  2. danh từ

    bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi

    液体中沉淀下来的固体;不好的东西yètǐ zhōng chéndiàn xiàlái de gùtǐ;búhǎo de dōngxi

    • Bã trà có thể dùng làm phân bón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.