/
渣
渣
tra
⽔bộ thuỷ · 12 nétxỉ; bã; cặn bã
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10682
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xỉ; bã; cặn bã
中冶炼金属时留下的废料yějian jīnshǔ shí liúxià de fèiliào
- 。
Xỉ lò là sản phẩm phụ của quá trình luyện thép.
- 貳名danh từ
bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
中液体中沉淀下来的固体;不好的东西yètǐ zhōng chéndiàn xiàlái de gùtǐ;búhǎo de dōngxi
- 。
Bã trà có thể dùng làm phân bón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
渣
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xỉ; bã; cặn bã
中冶炼金属时留下的废料yějian jīnshǔ shí liúxià de fèiliào
- 。
Xỉ lò là sản phẩm phụ của quá trình luyện thép.
- 貳名danh từ
bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
中液体中沉淀下来的固体;不好的东西yètǐ zhōng chéndiàn xiàlái de gùtǐ;búhǎo de dōngxi
- 。
Bã trà có thể dùng làm phân bón.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)