Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未知数儿
未知数儿
vị tri số nhi
ẩn số; điều chưa biết; điều không chắc chắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ẩn số; điều chưa biết; điều không chắc chắn(kế thừa)
- 。
Tương lai đầy những điều không chắc chắn.
- 貳名danh từ
ẩn số; số chưa biết(kế thừa)
- 。
Đây là một ẩn số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
未知数儿
Phồn thể未知數兒
vị tri số nhi
ẩn số; điều chưa biết; điều không chắc chắn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ẩn số; điều chưa biết; điều không chắc chắn(kế thừa)
- 。
Tương lai đầy những điều không chắc chắn.
- 貳名danh từ
ẩn số; số chưa biết(kế thừa)
- 。
Đây là một ẩn số.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)