未知

未知
wèizhī
vị tri

chưa biết; chưa rõ

1 nghĩa#5169
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa biết; chưa rõ

    不清楚、不了解的事情或情况bù qīngchǔ、bù liǎojiě de shìqing huò qíngkuàng

    • Kết quả này là không xác định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.