Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未知
未知
vị tri
chưa biết; chưa rõ
1 nghĩa#5169
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa biết; chưa rõ
中不清楚、不了解的事情或情况bù qīngchǔ、bù liǎojiě de shìqing huò qíngkuàng
- 。
Kết quả này là không xác định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
未知
Phồn thể未
vị tri
chưa biết; chưa rõ
1 nghĩa#5169
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa biết; chưa rõ
中不清楚、不了解的事情或情况bù qīngchǔ、bù liǎojiě de shìqing huò qíngkuàng
- 。
Kết quả này là không xác định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)