未成年者

未成年者
wèichéngniánzhě
vị thành niên giả

người chưa thành niên; vị thành niên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chưa thành niên; vị thành niên

    • Người chưa thành niên không được uống rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.