Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成年人
成年人
thành niên nhân
người lớn; người trưởng thành
1 nghĩa#6370
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lớn; người trưởng thành
中已经长大、有法律行为能力的人yǐjīng zhǎngdà、yǒu fǎlǜ xíngwéi néngglì de rén
- 。
Anh ấy là một người trưởng thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
成年人
Phồn thể成
thành niên nhân
người lớn; người trưởng thành
1 nghĩa#6370
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lớn; người trưởng thành
中已经长大、有法律行为能力的人yǐjīng zhǎngdà、yǒu fǎlǜ xíngwéi néngglì de rén
- 。
Anh ấy là một người trưởng thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao