未必见得

未必见得
wèijiàn
vị tất kiến đắc

chưa chắc; không nhất thiết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chưa chắc; không nhất thiết

    • Anh ấy chưa chắc đã đến.

  2. trạng từ

    chưa chắc đã vậy; chưa hẳn là thế

    • Chưa chắc anh ấy đã đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.