未尝不可

未尝不可
wèicháng
vị thường bất khả

không phải là không được; cũng có thể chấp nhận được [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không phải là không được; cũng có thể chấp nhận được [thành ngữ]

    • Ý tưởng này cũng được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.