Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
/
未受影响
未受影响
vị thọ ảnh hưởng
không bị ảnh hưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không bị ảnh hưởng
- 。
Anh ấy không bị ảnh hưởng.
- 貳形tính từ
không bị ảnh hưởng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
未受影响
Phồn thể未受影響
vị thọ ảnh hưởng
không bị ảnh hưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không bị ảnh hưởng
- 。
Anh ấy không bị ảnh hưởng.
- 貳形tính từ
không bị ảnh hưởng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)