未删节版

未删节版
wèishānjiébǎn
vị san tiết bản

bản chưa rút gọn; bản đầy đủ (không cắt bỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản chưa rút gọn; bản đầy đủ (không cắt bỏ)

    • Đây là một cuốn tiểu thuyết bản không cắt xén.

  2. danh từ

    bản không kiểm duyệt; bản đầy đủ (chưa cắt bỏ)

    • Đây là phiên bản không cắt xén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.