口服

口服
kǒu
khẩu phục

uống (thuốc); dùng đường miệng (thuốc tránh thai, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống (thuốc); dùng đường miệng (thuốc tránh thai, v.v.)

    • Loại thuốc này chỉ có thể uống.

  2. động từ

    uống (thuốc); thực sự tâm phục (thừa nhận bằng lời)

    • Tôi đã bị thuyết phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.