侍者

侍者
shìzhě
thị giả

người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ

2 nghĩa#18574
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ

    • Người phục vụ đưa thực đơn cho tôi.

  2. danh từ

    bạn; cậu; anh bạn; (khẩu) nhân viên; bồi bàn

    • Người phục vụ mang thực đơn đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.