有百害而无一利

有百害而无一利
yǒubǎihàiér
hữu bách hại nhi vô nhất lợi

có trăm hại mà không một lợi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có trăm hại mà không một lợi [thành ngữ]

    • Hút thuốc lá có trăm hại mà không có một lợi ích nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.