Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有百害而无一利
有百害而无一利
hữu bách hại nhi vô nhất lợi
có trăm hại mà không một lợi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có trăm hại mà không một lợi [thành ngữ]
- 。
Hút thuốc lá có trăm hại mà không có một lợi ích nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
有百害而无一利
Phồn thể有百害而無一利
hữu bách hại nhi vô nhất lợi
có trăm hại mà không một lợi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có trăm hại mà không một lợi [thành ngữ]
- 。
Hút thuốc lá có trăm hại mà không có một lợi ích nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư