有百利而无一弊

有百利而无一弊
yǒubǎiér
hữu bách lợi nhi vô nhất tệ

có trăm lợi mà không hại gì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có trăm lợi mà không hại gì [thành ngữ]

    • Kế hoạch này có trăm lợi mà không có một hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.