Tới nội dung chính

史上

史上
shǐshàng
sử thượng

trong lịch sử; sử thượng

1 nghĩa#7607
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trong lịch sử; sử thượng

    中历史上;从古到今lìshǐ shàng; cóng gǔ dào jīn

    • 。

      Đây là ngày tồi tệ nhất trong lịch sử.

史
shǐ
sử
BỘ THỦ⼝
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu