有借有还,再借不难

有借有还,再借不难
yǒujièyǒuhuán,zàijiènán

mượn rồi phải trả, lần sau dễ mượn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mượn rồi phải trả, lần sau dễ mượn [thành ngữ]

    • Có vay có trả, mượn lại không khó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.