Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有借有还,再借不难
有借有还,再借不难
mượn rồi phải trả, lần sau dễ mượn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mượn rồi phải trả, lần sau dễ mượn [thành ngữ]
- ,。
Có vay có trả, mượn lại không khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
有借有还,再借不难
Phồn thể有借有還,再借不難
mượn rồi phải trả, lần sau dễ mượn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mượn rồi phải trả, lần sau dễ mượn [thành ngữ]
- ,。
Có vay có trả, mượn lại không khó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)HÌNH THANH
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư