有何贵干

有何贵干
yǒuguìgàn
hữu hà quý cán

Xin hỏi có việc gì vậy? (dùng khi hỏi lịch sự mục đích của khách)

3 nghĩa#12938
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Xin hỏi có việc gì vậy? (dùng khi hỏi lịch sự mục đích của khách)

    客气地问别人有什么事情或需求kèqi de wèn biérén yǒu shénme shìqing huò xūqiú

    • Xin hỏi, có việc gì vậy?

  2. Quý khách/ngài cần gì ạ? (dùng để hỏi lịch sự)

    询问别人有什么需要或想说的话xúnwèn biérén yǒu shénme xūyào huò xiǎng shuō de huà

  3. có việc gì quý báu vậy? (khách sáo hỏi mục đích đến thăm)

    敬礼貌地询问别人来访的目的jìnglǐmào de xúnwèn biérén láifǎng de mùdì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.