Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
有何贵干
Xin hỏi có việc gì vậy? (dùng khi hỏi lịch sự mục đích của khách)
NGHĨA
- 壹动động từ
Xin hỏi có việc gì vậy? (dùng khi hỏi lịch sự mục đích của khách)
中客气地问别人有什么事情或需求kèqi de wèn biérén yǒu shénme shìqing huò xūqiú
- ,?
Xin hỏi, có việc gì vậy?
- 貳
Quý khách/ngài cần gì ạ? (dùng để hỏi lịch sự)
中询问别人有什么需要或想说的话xúnwèn biérén yǒu shénme xūyào huò xiǎng shuō de huà
- 參
có việc gì quý báu vậy? (khách sáo hỏi mục đích đến thăm)
中敬礼貌地询问别人来访的目的jìnglǐmào de xúnwèn biérén láifǎng de mùdì
解字
GIẢI TỰXin hỏi có việc gì vậy? (dùng khi hỏi lịch sự mục đích của khách)
NGHĨA
- 壹动động từ
Xin hỏi có việc gì vậy? (dùng khi hỏi lịch sự mục đích của khách)
中客气地问别人有什么事情或需求kèqi de wèn biérén yǒu shénme shìqing huò xūqiú
- ,?
Xin hỏi, có việc gì vậy?
- 貳
Quý khách/ngài cần gì ạ? (dùng để hỏi lịch sự)
中询问别人有什么需要或想说的话xúnwèn biérén yǒu shénme xūyào huò xiǎng shuō de huà
- 參
có việc gì quý báu vậy? (khách sáo hỏi mục đích đến thăm)
中敬礼貌地询问别人来访的目的jìnglǐmào de xúnwèn biérén láifǎng de mùdì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư