最高
最高
tối cao
cao nhất; tối cao
3 nghĩa#2527
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cao nhất; tối cao
中高度最大的;没有超过的gāodù zuì dà de; méiyǒu chāoguò de
- 貳形tính từ
cao nhất; tối cao
中程度最大的;等级或地位最上面的chéngdù zuì dà de; děngjí huòzhě dìwèi zuì shàngmiàn de
- 。
Tòa án tối cao.
- 參形tính từ
cực; tối cao; quá (mức)
中比较级别或数量中最大的;超过一般的程度bǐjiào jíbié huò shùliàng zhōng zuì dà de;chāoguò yībān de chéngdù
- 。
Đây là tòa nhà cao nhất.
Đang tải…
最高
Phồn thể最
tối cao
cao nhất; tối cao
3 nghĩa#2527
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cao nhất; tối cao
中高度最大的;没有超过的gāodù zuì dà de; méiyǒu chāoguò de
- 貳形tính từ
cao nhất; tối cao
中程度最大的;等级或地位最上面的chéngdù zuì dà de; děngjí huòzhě dìwèi zuì shàngmiàn de
- 。
Tòa án tối cao.
- 參形tính từ
cực; tối cao; quá (mức)
中比较级别或数量中最大的;超过一般的程度bǐjiào jíbié huò shùliàng zhōng zuì dà de;chāoguò yībān de chéngdù
- 。
Đây là tòa nhà cao nhất.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo