Tới nội dung chính

最高

最高
zuìgāo
tối cao

cao nhất; tối cao

3 nghĩa#2527
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cao nhất; tối cao

    中高度最大的;没有超过的gāodù zuì dà de; méiyǒu chāoguò de

  2. 貳形tính từ

    cao nhất; tối cao

    中程度最大的;等级或地位最上面的chéngdù zuì dà de; děngjí huòzhě dìwèi zuì shàngmiàn de

    • 。

      Tòa án tối cao.

  3. 參形tính từ

    cực; tối cao; quá (mức)

    中比较级别或数量中最大的;超过一般的程度bǐjiào jíbié huò shùliàng zhōng zuì dà de;chāoguò yībān de chéngdù

    • 。

      Đây là tòa nhà cao nhất.

最
zuì
tối
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu