最高

最高
zuìgāo
tối cao

cao nhất; tối cao

3 nghĩa#2527
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. cao nhất; tối cao

    高度最大的;没有超过的gāodù zuì dà de; méiyǒu chāoguò de

  2. tính từ

    cao nhất; tối cao

    程度最大的;等级或地位最上面的chéngdù zuì dà de; děngjí huòzhě dìwèi zuì shàngmiàn de

    • Tòa án tối cao.

  3. tính từ

    cực; tối cao; quá (mức)

    比较级别或数量中最大的;超过一般的程度bǐjiào jíbié huò shùliàng zhōng zuì dà de;chāoguò yībān de chéngdù

    • Đây là tòa nhà cao nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.