最小公分母

最小公分母
zuìxiǎogōngfēn
tối tiểu công phân mẫu

mẫu số chung nhỏ nhất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu số chung nhỏ nhất

    • Xin hãy tìm mẫu số chung nhỏ nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.