最密堆积

最密堆积
zuìduī
tối mật đồi tích

xếp chặt nhất (toán học); sắp xếp mật độ cao nhất của các khối cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xếp chặt nhất (toán học); sắp xếp mật độ cao nhất của các khối cầu

    • Đóng gói chặt nhất là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.