替代燃料

替代燃料
dàiránliào
thế đại nhiên liệu

nhiên liệu thay thế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiên liệu thay thế

    • Nhiên liệu thay thế là một lựa chọn thân thiện với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.