曾几何时

曾几何时
céngshí
từng kỷ hà thời

không bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

3 nghĩa#32574
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

    • Mới chỉ một thời gian trước, anh ấy vẫn còn là một đứa trẻ.

  2. trạng từ

    chẳng bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

    • Không lâu trước đây, nơi này vẫn còn là một cánh đồng.

  3. trạng từ

    chẳng bao lâu trước đây; mới đây thôi [thành ngữ]

    • Đã từng có lúc, chúng ta đều còn rất trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng (tượng hình))BỘ
  • bát(hơi tỏa lên (hai nét phân kỳ))HỘI Ý

Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.