更为

更为
gèngwéi
càng vi

nhiều hơn nữa; rất nhiều

1 nghĩa#11557
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều hơn nữa; rất nhiều

    程度更加深;比较级,表示更加或愈加chéngdù gèngjiā shēn; bǐjiàoshùjí, biǎoshì gèngjiā huò yùjiājiā

    • Anh ấy trở nên tự tin hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.