Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
更为
更为
càng vi
nhiều hơn nữa; rất nhiều
1 nghĩa#11557
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中程度更加深;比较级,表示更加或愈加chéngdù gèngjiā shēn; bǐjiàoshùjí, biǎoshì gèngjiā huò yùjiājiā
- 。
Anh ấy trở nên tự tin hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
更为
Phồn thể更為
càng vi
nhiều hơn nữa; rất nhiều
1 nghĩa#11557
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中程度更加深;比较级,表示更加或愈加chéngdù gèngjiā shēn; bǐjiàoshùjí, biǎoshì gèngjiā huò yùjiājiā
- 。
Anh ấy trở nên tự tin hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo