Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
愈加
愈加
dũ gia
ngày càng; càng thêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngày càng; càng thêm
- 。
Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.
- 貳副trạng từ
nhiều hơn nữa; rất nhiều
- 。
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
- 參副trạng từ
càng thêm; ngày càng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
愈加
Phồn thể愈
dũ gia
ngày càng; càng thêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngày càng; càng thêm
- 。
Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.
- 貳副trạng từ
nhiều hơn nữa; rất nhiều
- 。
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
- 參副trạng từ
càng thêm; ngày càng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù