愈加

愈加
jiā
dũ gia

ngày càng; càng thêm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngày càng; càng thêm

    • Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.

  2. trạng từ

    nhiều hơn nữa; rất nhiều

    • Thời tiết càng ngày càng lạnh.

  3. trạng từ

    càng thêm; ngày càng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.