Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越发
越发
việt phát
càng ngày càng; ngày càng
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26056
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
càng ngày càng; ngày càng
- 。
Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.
- 貳副trạng từ
ngày càng; càng ngày càng
- 參副trạng từ
càng ngày càng; ngày càng
- 肆副trạng từ
càng ngày càng; càng thêm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
越发
Phồn thể越發
việt phát
càng ngày càng; ngày càng
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26056
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
càng ngày càng; ngày càng
- 。
Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.
- 貳副trạng từ
ngày càng; càng ngày càng
- 參副trạng từ
càng ngày càng; ngày càng
- 肆副trạng từ
càng ngày càng; càng thêm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua