越发

越发
yuè
việt phát

càng ngày càng; ngày càng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#26056
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    càng ngày càng; ngày càng

    • Anh ấy càng ngày càng nỗ lực học tập.

  2. trạng từ

    ngày càng; càng ngày càng

  3. trạng từ

    càng ngày càng; ngày càng

  4. trạng từ

    càng ngày càng; càng thêm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.