Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
/
更仆难数
更仆难数
canh bộc nan sổ
không đếm xuể; nhiều không kể hết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đếm xuể; nhiều không kể hết
- 。
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
- 貳形tính từ
nhiều vô kể; đếm không xuể [thành ngữ]
- 。
Những lỗi lầm anh ấy mắc phải nhiều không kể xiết.
- 參形tính từ
hàng vạn; hơn vạn
- 。
Ưu điểm của anh ấy nhiều không kể xiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
更仆难数
Phồn thể更僕難數
canh bộc nan sổ
không đếm xuể; nhiều không kể hết
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đếm xuể; nhiều không kể hết
- 。
Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.
- 貳形tính từ
nhiều vô kể; đếm không xuể [thành ngữ]
- 。
Những lỗi lầm anh ấy mắc phải nhiều không kể xiết.
- 參形tính từ
hàng vạn; hơn vạn
- 。
Ưu điểm của anh ấy nhiều không kể xiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo