更仆难数

更仆难数
gēngnánshǔ
canh bộc nan sổ

không đếm xuể; nhiều không kể hết

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đếm xuể; nhiều không kể hết

    • Những ngôi sao trên trời nhiều không đếm xuể.

  2. tính từ

    nhiều vô kể; đếm không xuể [thành ngữ]

    • Những lỗi lầm anh ấy mắc phải nhiều không kể xiết.

  3. tính từ

    hàng vạn; hơn vạn

    • Ưu điểm của anh ấy nhiều không kể xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.