曲里拐弯

曲里拐弯
guǎiwān
khúc lý quải loan

quanh co khúc khuỷu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quanh co khúc khuỷu [thành ngữ]

    • Con đường này quanh co khúc khuỷu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.