Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲线救国
曲线救国
khúc tuyến cứu quốc
cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng
- ,。
Anh ấy đã
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
曲线救国
Phồn thể曲線救國
khúc tuyến cứu quốc
cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng
- ,。
Anh ấy đã
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo