曲线救国

曲线救国
xiànjiùguó
khúc tuyến cứu quốc

cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu nước bằng con đường vòng; (bóng) hợp tác bề ngoài để ngầm chống lại (kẻ thù); làm tay sai giả để bảo toàn lực lượng

    • Anh ấy đã

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.