曲线拟合

曲线拟合
xiàn
khúc tuyến nghĩ hợp

khớp đường cong; bình khớp đường cong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khớp đường cong; bình khớp đường cong

    • Khớp đường cong là một phương pháp quan trọng trong phân tích dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.