急躁

急躁
zào
cấp táo

nóng nảy; nôn nóng; bồn chồn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#27630
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng nảy; nôn nóng; bồn chồn

    • Anh ấy rất nóng nảy.

  2. tính từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy là một người rất nóng nảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.