- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
khoáng vật hornblende (khoáng vật tạo đá, thuộc nhóm amphibole)
khoáng vật hornblende (khoáng vật tạo đá, thuộc nhóm amphibole)
Hornblende là một loại khoáng vật phổ biến.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
khoáng vật hornblende (khoáng vật tạo đá, thuộc nhóm amphibole)
khoáng vật hornblende (khoáng vật tạo đá, thuộc nhóm amphibole)
Hornblende là một loại khoáng vật phổ biến.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.