Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
晚上
buổi chiều tối; hoàng hôn
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi chiều tối; hoàng hôn
中太阳下山以后的时间tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān
- 。
Tôi học tiếng Trung vào buổi tối.
- 。
Buổi tối anh ấy thích đi dạo trong công viên.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳名danh từ
buổi tối; chiều tối (văn)
中太阳落下后到夜间睡觉前的时间tàiyáng luòxià hòu dào yèjiān shuìjiào qián de shíjiān
- 。
Tối nào cô ấy cũng uống một ly sữa nóng.
- 參名danh từ
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
中天黑了以后的时间tiānhēi le yǐhòu de shíjiān
- 。
Tối nay chúng ta cùng đi dạo nhé.
解字
GIẢI TỰbuổi chiều tối; hoàng hôn
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi chiều tối; hoàng hôn
中太阳下山以后的时间tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān
- 。
Tôi học tiếng Trung vào buổi tối.
- 。
Buổi tối anh ấy thích đi dạo trong công viên.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳名danh từ
buổi tối; chiều tối (văn)
中太阳落下后到夜间睡觉前的时间tàiyáng luòxià hòu dào yèjiān shuìjiào qián de shíjiān
- 。
Tối nào cô ấy cũng uống một ly sữa nóng.
- 參名danh từ
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
中天黑了以后的时间tiānhēi le yǐhòu de shíjiān
- 。
Tối nay chúng ta cùng đi dạo nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung