Tới nội dung chính

晚上

晚上
wǎnshang
vãn thượng

buổi tối

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#393Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    buổi tối

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

  2. 貳名danh từ

    buổi chiều tối; hoàng hôn

    中太阳下山以后的时间tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān

    • 。

      Tôi học tiếng Trung vào buổi tối.

    • 。

      Buổi tối anh ấy thích đi dạo trong công viên.

  3. 參名danh từ

    buổi tối; chiều tối (văn)

    中太阳落下后到夜间睡觉前的时间tàiyáng luòxià hòu dào yèjiān shuìjiào qián de shíjiān

    • 。

      Tối nào cô ấy cũng uống một ly sữa nóng.

  4. 肆名danh từ

    vào lúc đêm khuya; suốt đêm

    中天黑了以后的时间tiānhēi le yǐhòu de shíjiān

    • 。

      Tối nay chúng ta cùng đi dạo nhé.

晚
wǎn
vãn
BỘ THỦ⽇
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu