晚上

晚上
wǎnshang
vãn thượng

buổi chiều tối; hoàng hôn

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#393Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi chiều tối; hoàng hôn

    太阳下山以后的时间tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān

    • Tôi học tiếng Trung vào buổi tối.

    • Buổi tối anh ấy thích đi dạo trong công viên.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

  2. danh từ

    buổi tối; chiều tối (văn)

    太阳落下后到夜间睡觉前的时间tàiyáng luòxià hòu dào yèjiān shuìjiào qián de shíjiān

    • Tối nào cô ấy cũng uống một ly sữa nóng.

  3. danh từ

    vào lúc đêm khuya; suốt đêm

    天黑了以后的时间tiānhēi le yǐhòu de shíjiān

    • Tối nay chúng ta cùng đi dạo nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.