昏厥

昏厥
hūnjué
hôn quyết

ngất; bất tỉnh

1 nghĩa#45051
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngất; bất tỉnh

    • Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.