显微解剖学

显微解剖学
xiǎnwēijiěpōuxué
hiển vi giải phẫu học

giải phẫu học vi thể; mô học (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giải phẫu học vi thể; mô học (y học)

    • Giải phẫu học hiển vi là môn học nghiên cứu cấu trúc vi mô của sinh vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.