Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
春江花月夜
春江花月夜
xuân giang hoa nguyệt dạ
Xuân Giang Hoa Nguyệt Dạ (bài thơ nhạc phủ dài của Trương Nhược Hư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xuân Giang Hoa Nguyệt Dạ (bài thơ nhạc phủ dài của Trương Nhược Hư)
- 《》。
“Xuân Giang Hoa Nguyệt Dạ” là một bài thơ Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
春江花月夜
Phồn thể春
xuân giang hoa nguyệt dạ
Xuân Giang Hoa Nguyệt Dạ (bài thơ nhạc phủ dài của Trương Nhược Hư)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Xuân Giang Hoa Nguyệt Dạ (bài thơ nhạc phủ dài của Trương Nhược Hư)
- 《》。
“Xuân Giang Hoa Nguyệt Dạ” là một bài thơ Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung