易于反掌

易于反掌
fǎnzhǎng
dịch vu phản chưởng

dễ như trở bàn tay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ như trở bàn tay [thành ngữ](kế thừa)

    • Đối với anh ấy mà nói, việc này dễ như trở bàn tay.

  2. tính từ

    dễ như trở bàn tay [thành ngữ](kế thừa)

    • Đối với anh ấy, điều này dễ như trở bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.