易如反掌

易如反掌
fǎnzhǎng
dịch như phản chưởng

dễ như trở bàn tay [thành ngữ]

2 nghĩa#25522
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ như trở bàn tay [thành ngữ]

    • Đối với anh ấy mà nói, việc này dễ như trở bàn tay.

  2. tính từ

    dễ như trở bàn tay [thành ngữ]

    • Đối với anh ấy, điều này dễ như trở bàn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.