昏过去

昏过去
hūnguoqu
hôn qua khứ

ngất; bất tỉnh

1 nghĩa#17554
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngất; bất tỉnh

    • Cô ấy đột nhiên ngất đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.